Một trong những điểm mạnh then chốt của Ford Focus là các tính năng an toàn toàn diện, khoang hành khách được thiết kế có độ cứng vững, các vùng hấp thụ xung lực kết hợp các chức năng an toàn đặc biệt đã tạo lên danh tiếng của hệ thống bảo vệ thông minh của Ford Focus mới. Mục đích của thiết kế này là cung cấp cho hành khách và người lái trong xe mức độ an toàn cao nhất và sự bảo vệ tối ưu trong điều kiện giao thông thực tế.
Động cơ 2.0 Diessel TDCi
Ford Focus là chiếc xe duy nhất trong phân khúc xe hạng trung được trang bị động cơ Động cơ Turbo diesel common-rail (TDCi) hiện đại với công nghệ tiên tiến phun nhiên liệu bằng đường dẫn chung, tạo ra mô-men xoắn lớn, ít tiêu hao nhiên liệu và vận hành hiệu quả, chỉ với 5,8 lít/100 km. Động cơ này tạo ra công suất lớn tới 134 Hp ở vòng quay 4000 vòng/ phút,trong khi vẫn tạo ra mô-men xoắn lớn ở tốc độ vòng tua thấp.Mômen xoắn tối đa lên đến 320 Nm tại 2000 vòng/ phút. Điều đó cho thấy các động cơ turbo-diesel có dải công suất rộng. Điều này sẽ giúp khả năng tăng tốc tốt nhất so với các xe khác trong cùng khúc thị trường, đáp ứng đầy đủ tính năng lái mà tiết kiệm nhiên liệu.
Hệ thống bảo vệ an toàn thông minh
Một trong những điểm mạnh then chốt của Ford Focus là các tính năng an toàn toàn diện, khoang hành khách được thiết kế có độ cứng vững, các vùng hấp thụ xung lực kết hợp các chức năng an toàn đặc biệt đã tạo lên danh tiếng của hệ thống bảo vệ thông minh của Ford Focus mới. Mục đích của thiết kế này là cung cấp cho hành khách và người lái trong xe mức độ an toàn cao nhất và sự bảo vệ tối ưu trong điều kiện giao thông thực tế.
Hệ thống treo sau liên kêt đa điểm
Hệ thống treo sau độc lập-liên kết đa điểm hấp thụ hoàn hảo đường trong khi duy trì kiểm soát chỉ đạo xuất sắc và tăng lên vào cua ổn định. Các thanh chống lò xo MacPherson phía trước và hệ thống khung gầm đem lại sự cân bằng tối ưu , hỗ trợ lái chính xác và thoải mái.
Hộp số tự động
Lực được truyền một cách êm ái từ động cơ Duratec 16 Van qua hộp số tự động với chế độ Chuyển số thể thao. Hộp số thể thao này cho phép người lái được lựa chọn hai chế độ lái xe riêng biệt: một là chế độ điều khiển 4 cấp tự động hoặc chế độ điều khiển bằng tay chuyển số tuần tự - tương tự như lái một chiếc xe số sàn, ngoài trừ việc không có côn. Hãy thưởng thức sự chuyển số nhịp nhàng và âm thanh của động cơ khi bạn hoàn toàn kiểm soát.
AN TOÀN
 |  |
 |  |
| Cấu trúc khung vỏ cứng vững, hai túi khí cho lái xe và hành khách phía trước. | Hệ thống dây đai an toàn cho tất cả các vị trí ngồi. |
 |  |
 |  |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và hệ thống phân bố lực phanh điện tử (EBD). | Phanh đĩa bốn bánh có chức năng ABS, EBD là trang bị tiêu chuẩn cho tất cả các dòng xe. |
Thông số Kỹ Thuật Focus 2.0 Ghi a
| Hệ thống phanh |
| Trước | Đĩa tản nhiệt |
| Sau | Đĩa |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có ABS |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EDB) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) | Không |
| Trang thiết bị an toàn |
| Hệ thống túi khí an toàn ghế lái | Có |
| Hệ thống túi khí an toàn ghế bên phía trước | Có |
| Hệ thống dây đai an toàn cho tất cả các ghế | Có |
| Hệ thống đèn sương mù phía trước | Có |
| Hệ thống cảnh báo lùi | Có |
| Đèn sương mù phía sau | Có |
| Chốt khoá cửa an toàn cho trẻ em | Có |
| Hệ thống chống khởi động khi dùng sai chìa | Có |
| Động cơ |
| Động cơ | Xăng 2.0L Duratec-16Van |
| Dung tích động cơ (cc) | 1999 |
| Kiểu động cơ | 4 Xylanh thẳng hàng |
| Đường kính xy lanh x Hành trình piston (mm) | 87.5 X 83.1 |
| Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) | 146 / 6000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 185 / 4500 |
| Số vòng quay không tải tối thiểu (vòng/phút) | 700 ± 50 rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro. III |
| Hộp số | Số tự động 4 cấp |
| Kích thước & Trọng lượng |
| Dài x rộng x cao (mm) | 4481 x 1839 x 1477 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2640 |
| Chiều rộng cơ sở trước và sau (mm) | 1535 / 1531 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) | 5575 |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) | 140 - 180 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1342 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1845 |
| Hệ thống giảm xóc |
| Trước | Độc lập kiểu MacPherson - Sport |
| Sau | Độc lập kiểu đa liên kết - Sport |
| Lốp xe |
| Lốp | 205/55R16 |
| Vành (mâm) đúc hợp kim | Có |
| Các thông số khác |
| Dung tích thùng xăng (L) | 55 |
| Số loai xe theo giấy CNCL | Focus DB3 AODB AT |
| Các trang thiết bị tiện nghi |
| Cửa kính điều khiển điện | Có |
| Gương chiếu hậu điều khiển điện | Gập điện |
| Gương chiếu hậu có đèn báo rẽ | Có |
| Khoá cửa điện điều khiển từ xa | Có |
| Hệ thống điều hoà không khí | Tự động - 2 vùng khí hậu |
| Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau | Có |
| Dàn CD 6 đĩa | 6 đĩa |
| Hệ thống 6 loa HiFi | 6 loa |
| Tay lái(Vô lăng) điều chỉnh 4 hướng | Có |
| Tay lái (Vô lăng) có trợ lực điều khiển điện tử | Có |
| Ghế lái điềui chỉnh | Điều chỉnh tay - 4 hướng |
| Ghế sau gập đượckiểu 60/40 | Có |
| Mặt đệm ngồi ghế sau gập được | Có |
| Vật liệu ghế | Da |
| Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế | Có |
| Giá để cốc phía trước | Có |
| Chắn nắng phía trước có gương | Có |
| Đèn chiếu sáng trên trần xe phía trước | Có |
| Cảm biến gạt mưa | Có |
| Đèn pha tự đông bật khi trời tối | Có |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Có
|
Comments[ 0 ]
Post a Comment